Every day là thì gì? Cấu trúc với Every day

Có lẽ bạn đã quá quen thuộc với cụm từ Every day trong quá trình học tiếng Anh rồi phải không nào. Kể cả bạn là người mới học tiếng Anh đi chăng nữa thì cụm từ này cũng không còn quá mới mẻ nữa đâu. Vậy thì Every day là thì gì? Bạn đã biết Everyday là dấu hiệu của thì nào hay chưa? Hãy cùng Học IELTS trả lời các câu hỏi này trong bài học ngày hôm nay nhé!

Every day là thì gì? 
Cấu trúc với Every day
Every day là thì gì? Cấu trúc với Every day

1. Định nghĩa Every day là gì? 

Every day là một trạng từ chỉ tần suất theo sau động từ để bổ nghĩa cho động từ đó. Cụm từ này mang nghĩa là mỗi ngày, thường ngày.

Ngoài ra, Every day cũng có thể chỉ một khoảng thời gian cố định trong mỗi ngày.

VD:

  • I get up at 7am every day. 🡪 Tôi thức dậy vào lúc 7 giờ sáng mỗi ngày)
  • I often work 8 hour and study 4 hour every day. 🡪 Tôi thường làm việc 8 tiếng và học 4 tiếng mỗi ngày

2. Cấu trúc với Every day 

Ta có cấu trúc: 

Every day + N(số ít) + V(số ít)

Cấu trúc này mang nghĩa: “Mỗi một….”

3. Phân biệt Every day và Everyday

Phân biệt Every day và Everyday
Phân biệt Every day và Everyday

3.1. Every day là trạng từ trong câu 

Đây là vai trò chính của cụm Every day. Và vì là cụm trạng từ nên nó sẽ thường nằm ở cuối hoặc đầu câu. Và cụm Every day sẽ mang 2 nghĩa tương ứng với 2 trường hợp sau:

  • Every day = daily = regularly (adv): thường ngày

Khi cụm Every day mang nghĩa là thường ngày / hằng ngày, nó có nhiệm vụ nhấn mạnh tần suất xảy ra của hành động, sự việc là thường xuyên và được lặp đi lặp lại. Vậy ở đây cụm Every day sẽ có vị trí và cách dùng giống như một trạng từ chỉ tần suất.

VD:

  • I go to school by bus number 55 every day = I go to school by bus number 55 each day = I daily go to school by bus number 55.
  • Every day, my mom drives me to the university. = Each day, my mom drives me to the university. =  My mom regularly drives me to the university.
  • Every day = each day (adv) : mỗi ngày

Khi cụm Every day mang nghĩa là mỗi ngày thì nó muốn nhấn mạnh đến từng ngày riêng lẻ. Khi đó:

  • Động từ trong câu chia số nhiều nếu ở thì hiện tại đơn.
  • Câu ở thì quá khứ động từ thêm “ed” hoặc tra cột 2 bảng động từ bất quy tắc nếu bất quy tắc.
  • Câu ở thì hoàn thành/ bị động, động từ thêm “ed” hoặc tra cột 3 bảng động từ bất quy tắc nếu bất quy tắc.

VD:

  • Every day is a unknown present for you.🡪 Mỗi ngày là một món quà bí ẩn dành cho bạn.
  • Happy New Year, Hope every day holds meaningful moments for you. 🡪 Chúc mừng năm mới, hy vọng rằng mỗi ngày đều mang đến những khoảnh khắc ý nghĩa đến với bạn.

3.2. Everyday là tính từ trong câu 

Cụm Everyday được dùng như một tính từ trong câu. Trong trường hợp này, cụm Everyday sẽ đứng trước một danh từ.

Lúc này: Everyday = usual =  ordinary = typical ….

VD: 

  • Change is a part of everyday life in life. 🡪 Sự thay đổi luôn là một phần của cuộc sống.
  • My mom buys new tea cup for everyday use. 🡪 Mẹ tôi mua những tách trà mới để sử dụng hằng ngày.
  • Peer pressure is a part of the everyday experience when we’re young. 🡪 Áp lực đồng trang lứa là một phần của trải nghiệm mỗi ngày khi chúng ta còn trẻ.

4. Every day là thì gì 

Every day là dấu hiệu nhận biết của thì gì? Học IELTS xin trả lời rằng trong tiếng Anh cụm Every day  là dấu hiệu nhận biết phổ biến nhất của thì hiện tại đơn.
Vì cụm Every day chỉ sự thường xuyên, một hành động diễn ra hằng ngày hoặc là thói quan của một sự vật hiện tượng nào đó. Đây cũng là cách dùng của thì hiện tại đơn. Hãy cùng Học IELTS tìm hiểu cấu trúc và cách dùng đơn giản của thì hiện tại đơn nhé!

Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh – Present Simple

Cấu trúc:

  • Với động từ thường

S+ Vs/es

S+ do/does+ not+ V

Do/does+S+V

VD: I always go to school by bus every day. 🡪 Tôi luôn luôn đến trường bằng xe buýt mỗi ngày.

  • Với động từ tobe:

S+ am/is/are + N/adj

S + am/ is/ are( not)+ N/ Adj

Am/is/are + S + N/Adj ?

VD: My mother is a doctor. 🡪 Mẹ tôi là một bác sĩ.

Ta biết đó là câu thì hiện tại đơn khi trong câu chứa các trạng từ chỉ tần suất như:

  • Allway( luôn luôn) , Usually( thường thường), Sometimes( thỉnh thoảng), Often( thường), Never( không bao giờ), hardly ( hiếm khi)…..
  • Every day, every morning, every time,…
  • One. twice,…

VD: I spend 30 minute learning English every day. 🡪 Tôi dành 30 phút mỗi ngày cho việc học tiếng Anh.

Every day là thì gì? Thì hiện tại đơn
Every day là thì gì? Thì hiện tại đơn

Xem thêm:

Every morning là thì gì?

5. Một số câu ví dụ về cách dùng thì với Every day 

  • Death was an everyday occurrence during the Civil War.

🡪 Cái chết là chuyện thường ngày trong Nội chiến.

  • The movie is about the everyday lives of working mothers.

🡪  Bộ phim nói về cuộc sống hàng ngày của những người mẹ lao động.

  • School is an everyday event for most children.

🡪 Trường học là một sự kiện hàng ngày đối với hầu hết trẻ em

  • The documentary offers an insight into the EVERYDAY lives of millions of ordinary Russian citizens.

🡪 Bộ phim tài liệu cung cấp một cái nhìn sâu sắc về cuộc sống MỖI NGÀY của hàng triệu công dân Nga bình thường.

  • Comedy is so often based in the minutiae of EVERYDAY life.

🡪 Hài kịch thường dựa trên những chi tiết vụn vặt của cuộc sống MỌI NGÀY.

  • She has maintained an Olympian detachment from the EVERYDAY business of the office.

🡪 Cô ấy đã duy trì một biệt đội Olympian từ công việc MỖI NGÀY của văn phòng.

  • In his poems EVERYDAY reality is invested with a sense of wonder and delight.

🡪 Trong các bài thơ của anh ấy, hiện thực EVERYDAY được đầu tư với một cảm giác ngạc nhiên và thích thú.

  • Street-fights are an EVERYDAY occurrence in this area of the city.

🡪 Đánh nhau trên đường phố là chuyện xảy ra HÀNG NGÀY trong khu vực này của thành phố.

  • Their lives consist of the humdrum activities of EVERYDAY existence.

🡪 Cuộc sống của họ bao gồm các hoạt động vui nhộn của sự tồn tại MỖI NGÀY

  • Her paintings are of ordinary EVERYDAY objects.

🡪 Những bức tranh của cô ấy là những đồ vật bình thường MỖI NGÀY.

  • There’s no time for formality in EVERYDAY life.

🡪 Không có thời gian cho hình thức trong cuộc sống MỖI NGÀY.

6. Bài tập vận dụng

Chọn đáp án thích hợp:

  1. (EVERY DAY / EVERYDAY), my older sister always cleans the floor.
  2. They can speak English fluently because they practice speaking it (EVERY DAY / EVERYDAY).
  3. To your bitter disappointment, it rained (EVERYDAY/ EVERY DAY) of the Tet holiday.
  4. He works as an engineer in a company and he has to complete all (EVERY DAY / EVERYDAY) duties.
  5. ((EVERY DAY / EVERYDAY) is a new journey, let’s get up early to work effectively.
  6. In my opinion,  Comedy movies are usually based on (EVERYDAY/ EVERY DAY) life.
  7. He practices (EVERY DAY / EVERYDAY) to win the first prize.
  8. Our manager is good at finding possible solutions to (EVERY DAY / EVERYDAY) issues. 
  9. I am the manager of the project but my assistant always assists me to manage the (EVERYDAY/ EVERY DAY) process. 
  10. They’re trying to get accustomed to ordinary, (EVERY DAY / EVERYDAY) activities.
  11. This coffee shop opens (EVERY DAY / EVERYDAY).
  12. I’m looking for a good (EVERY DAY/ EVERYDAY) shampoo that won’t damage my hair.

Keys:

  1. EVERY DAY
  2. EVERY DAY
  3. EVERY DAY
  4. EVERYDAY
  5. EVERY DAY
  6. EVERYDAY
  7. EVERY DAY
  8. EVERYDAY
  9. EVERYDAY
  10. EVERYDAY
  11. EVERY DAY
  12. EVERYDAY

Xem thêm:

Loyal đi với giới từ gì?

Vậy là thông qua bài viết này Học IELTS đã cùng bạn trả lời câu hỏi Every day là thì gì rồi phải không nào. Bên cạnh đó bạn cũng đã có thể phân biệt được Every day và Everyday. Học IELTS hy vọng bạn đã có trải nghiệm học tập thật bổ ích ngày hôm nay nhé! Nếu có bất kỳ thắc mắc xoay quanh vấn đề học tiếng Anh thì hãy cho Học IELTS biết ngay nhé!

Bình luận