Bài tập câu điều kiện loại 1 có đáp án từ cơ bản đến nâng cao 

Tiếp nối chuỗi series bài học về câu điều kiện, hôm nay Học IELTS sẽ mang đến cho bạn một số bài tập về câu điều kiện loại 1. Việc học ngữ pháp trong tiếng Anh đâu chỉ đơn thuần là học những cấu trúc lý thuyết căn bản. Bởi muốn thành thạo bạn nhất định phải làm thật nhiều từ cơ bản đến nâng cao các bài tập câu điều kiện loại 1 có đáp án để có thể sử dụng chúng một cách tự nhiên vào trong những tình huống cụ thể.

Bài tập câu điều kiện loại 1 có đáp án từ cơ bản đến nâng cao đầy đủ
Bài tập câu điều kiện loại 1 có đáp án từ cơ bản đến nâng cao đầy đủ

1. Tóm tắt lý thuyết về câu điều kiện loại 1 

Cách làm bài tập câu điều kiện loại 1 tốt chính là nắm vững kiến thức lý thuyết căn bản. Vậy nên đầu tiên hãy cùng Học IELTS lướt qua cách dùng cũng như công thức câu điều kiện loại 1 này nhé!

1.1. Cấu trúc 

If + S + V(s, es), S + will + V

Với câu điều kiện loại 1 thì mệnh đề điều kiện động từ sẽ được chia ở thì hiện tại đơn, còn mệnh đề chính sẽ là thì tương lai đơn với “will”.

1.2. Cách dùng 

  • Dùng để dự đoán hành động, sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

VD:  If I get up early, I’ll go to school on time. 🡪 Nếu tôi dậy sớm, tôi sẽ đi làm đúng giờ.

  • Dùng để đề nghị hoặc gợi ý.

VD: If you buy me a chocolate ice cream, I’ll take you to school 🡪 Nếu bạn mua cho tôi một cây kem sô cô la, tôi sẽ đưa bạn đến trường.

  • Dùng để cảnh báo hoặc đe dọa.

VD: If you don’t do your homework, you will get F score. 🡪 Nếu tôi không làm bài tập về nhà, tôi sẽ bị điểm F.

1.3. Lưu ý 

  • Đôi khi câu điều kiện loại 1 có thể sử dụng thì hiện tại đơn ở cả 2 mệnh đề

If + S + V_s/es, S + V_s/es + O.

VD: If I want to play badminton, please play with me 🡪 Nếu tôi muốn cầu lông, hãy chơi với tôi.)

  • Có thể sử dụng thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại hoàn thành trong mệnh đề if.

If + S + am/is/are + V_ing, S + will + V + O.

If S + have/has + PP, S + will + V + O.

VD: If I keep working, I will finish reporting on time 🡪 Nếu tôi tiếp tục làm việc, tôi sẽ hoàn thành báo cáo đúng giờ.

  • Một số ít trường hợp câu điều kiện loại 1 có thể sử dụng thì tương lai tiếp diễn hoặc thì tương lai hoàn thành ở mệnh đề chính.

If + S + V_s/es, S + will be V_ing + O.

If + S + V_s/es, S + will have PP + O.

VD: If I go to the cinema early, I will be watching the movie. 🡪 Nếu tôi đến rạp chiếu phim sớm, tôi sẽ được xem phim.

  • Cấu trúc Unless:

Unless + S + V_s/es, S + will (not) + V + O.

= If + S + don’t / doesn’t + V, S + will (not) + V + O

VD: Unless you do your homework, you will get F score. = : If you don’t do your homework, you will get F score. 🡪 Nếu tôi không làm bài tập về nhà, tôi sẽ bị điểm F.

  • Với câu mệnh lệnh, ta có thể ẩn chủ ngữ ở mệnh đề chính.

If + S + V_s/es, V + O.

VD: If you are hungry, eat my cake. 🡪 Nếu bạn đói, hãy ăn chiếc bánh của tôi.

Tóm tắt lý thuyết về câu điều kiện loại 1 
Tóm tắt lý thuyết về câu điều kiện loại 1 

2. Các dạng bài tập về câu điều kiện loại 1 có đáp án

Bài 1: Chia dạng thức đúng của động từ trong ngoặc với câu điều kiện loại 1

  1. If I ______(go) out tonight, I ______(go) with my friends.
  2. If you ______(stay) up late, you ______(be) exhausted.
  3. If I ______(not meet) him today, I ______(phone) him.
  4. If Mary ______(come), they ______(be) happy.
  5. If we ______(continue) staying here, we ______(be) late.
  6. If we ______(go) on holiday this summer, we ______(visit) Tokyo.
  7. If it ______(rain) too much, he ______(stay) at home.
  8. If the baby ______(eat) all the candies, he ______(feel) sick.
  9. If my family ______(not want) to go out, I ______(cook) for dinner.
  10. The coffee ______(taste) bad unless you ______(add) the milk.
  11. We ______(not win) the match unless he ______(play) with us.
  12. If the weather ______(be) nice, we ______(have) a picnic.
  13. She ______(be) surprised if her ex-boyfriend ______(get) married.
  14. I ______(come) early if I ______(not have) anything to do.
  15. He ______(buy) a new car if he ______(have) enough money.
  16. If you ______(not come) with me, I ______(not go) to her birthday party.
  17. If Lisa ______(forget) doing homework, the teacher ______(give) her a low mark.
  18. If we ______(recycle) more, we ______(help) our planet.
  19. Unless it ______(be) so expensive, I ______(buy) it.
  20. Unless they ______(wear) coats, they ______(feel) cold.
Bài tập đảo ngữ câu điều kiện loại 1
Bài tập đảo ngữ câu điều kiện loại 1

Bài 2: Bài tập câu điều kiện loại 1 trắc nghiệm

  1. ______ (they/be) happy if they ______(do) that?
  • Will be – do
  • Will they be – do
  • Are they – will do
  1. Unless we ______(start) now, we ______(not finish) the lesson on time.
  • start – won’t finish
  • will start – don’t finish
  • starts – won’t finish
  1. Your mother ______(feel) happy if you ______(give) her some flowers.
  • feels – give
  • will feel – give
  • will feel – gives
  1. Peter ______(take) a taxi if it ______(rain).
  • will take – rains
  • takes – rains
  • takes – will rain
  1. If he ______(go) to the bar, he ______(listen) to the loud music.
  • go – will listen
  • goes – listens
  • goes – will listen
  1. The lesson ______(begin) as soon as you ______(be) ready.
  • will begin – are
  • will begin – will be
  • begins – are
  1. If my brother ______(study abroad), I ______(feel) lonely without him.
  • studies abroad – feel
  • studies abroad – will feel
  • study abroad – will feel
  1. If I ______(go) to the supermarket, I ______(buy) some potatoes.
  • will go – buy
  • go – will buy
  • go – buy
  1. His parents ______(be) angry if he ______(smoke).
  • are – smokes
  • are – will smoke
  • will be – somes
  1. If you ______(be) thirsty, ______(drink) some water.
  • are – will drink
  • will be – drink
  • are – drink
  1. What ______(happen) if you ______(not go) to school tomorrow?
  • happens – don’t go
  • will happen – don’t go
  • will happen – doesn’t go
  1. If he ______(not hurry up), he ______(be) late.
  • won’t hurry up – will be
  • don’t hurry up – will be
  • doesn’t hurry up – will be
  1. If you ______(eat) too much, you ______(be) fat.
  • eat – will be
  • eat – are
  • will eat – are
  1. They ______(not know) the truth unless you ______(tell) them.
  • don’t know – tell
  • won’t know – tell
  • won’t know – tells
  1. If she ______(get) a haircut, she ______(look) better.
  • gets – looks
  • will get – looks
  • gets – will look

Bài 3: Bài tập viết lại câu điều kiện loại 1

  1. If you don’t do this now, you will regret it.
  2. I will feel bored if my best friend doesn’t come to the party with me.
  3. We won’t talk to her if she doesn’t apologize.
  4. The baby will cry louder if they don’t give him some toys.
  5. If she doesn’t promise to come back home early, her father won’t let her go.
  6. If we don’t buy a good map, we will be lost.
  7. If Mary doesn’t have enough money, she won’t buy that car.
  8. You can’t have many job opportunities if you don’t have an IELTS degree.
  9. If you don’t eat less, you can’t lose weight.
  10. If he doesn’t speak Korean, he can’t transcript those Korean books.

Bài 4: Bài tập viết lại câu điều kiện loại 1

  1. If / we / not / go shopping / soon / we / be / late.
  2. If Sarah / not be / ready / by 8 a.m / I / go / without her.
  3. If / you / send / your mother / this letter / it / come / to / her / tomorrow.
  4. She / get / the / job / if / she / do / well / in / interview.
  5. They / not miss / the flight / if they / be / in a hurry.
  6. He / learn / quickly / if / he / practice / frequently.
  7. If / it / rain / they / postpone / the match.
  8. You / not be able to sleep / if / you watch / this horror movie.
  9. I / go / shopping / with / my mother / if / I / have / time.
  10. If / you / be / hungry / eat / something.

Bài 5: Chia dạng thức đúng của động từ trong ngoặc với câu điều kiện loại 1

  1. If I ______(study) hard, I ______(improve) my English.
  2. Theresa ______(go) to Japan if she ______(get) a cheap flight.
  3. If her boyfriend ______(not call) today, she ______(leave) him.
  4. If the phone ______(ring), ______(you/answer) it?
  5. What ______(you/do) if you ______(not find) your wallet?
  6. He ______(find) a part time job if he ______(keep) looking.
  7. If you ______(feel) unwell tomorrow, ______(take) a rest.
  8. If they ______(not tell) us, we ______(keep) asking.
  9. ______(you/let) me go if I ______(promise) to come back early?
  10. He ______(eat) some popcorn if he ______(feel) hungry.

Keys:

Bài 1:

  1. go – will go
  2. stay – will be
  3. don’t meet – will phone
  4. comes – will be
  5. continue – will be
  6. go – will visit
  7. rains – will stay
  8. eats – will feel
  9. don’t want – will cook
  10. will taste – add
  11. won’t win – plays
  12. is – will have
  13. will be – gets
  14. will come – don’t have
  15. will buy – has
  16. don’t come – won’t go
  17. forgets – will give
  18. recycle – will help
  19. is – will buy
  20. wear – will feel

Bài 2: 

  1. Will they be – do
  2. start – won’t finish
  3. will feel – give
  4. will take – rains
  5. goes – will listen
  6. will begin – are
  7. studies abroad – will feel
  8. go – will buy
  9. will be – smokes
  10. are – drink
  11. will happen – don’t go
  12. doesn’t hurry up – will be
  13. eat – will be
  14. won’t know – tell
  15. gets – will look

Bài 3: 

  1. Unless you do this now, you will regret it.
  2. I will feel bored unless my best friend comes to the party with me.
  3. We won’t talk to her unless she apologizes.
  4. The baby will cry louder unless they give him some toys.
  5. Unless she promises to come back home early, her father won’t let her go.
  6. Unless we buy a good map, we will be lost.
  7. Unless Mary has enough money, she won’t buy that car.
  8. You can’t have many job opportunities unless you have an IELTS degree.
  9. Unless you eat less, you can’t lose weight.
  10. Unless he speaks Korean, he can’t transcript those Korean books.

Bài 4:

  1. If we don’t go shopping soon, we will be late.
  2. If Sarah isn’t ready by 8 a.m. I will go without her.
  3. If you send your mother this letter, it will come to her tomorrow.
  4. She will get the job if she does well in the interview.
  5. They won’t miss the flight if they are in a hurry.
  6. He will learn quickly if he practices frequently.
  7. If it rains, they will postpone the match.
  8. You won’t be able to sleep if you watch this horror movie.
  9. I will go shopping with my mother if I have time.
  10. If you are hungry, eat something.

Bài 5: 

  1. study – will improve
  2. will go – gets
  3. doesn’t call – will leave
  4. rings – will you answer
  5. will you do – don’t find
  6. will find – keeps
  7. feel – take
  8. don’t tell – keep
  9. Will you let – promise
  10. will eat – feels

Xem thêm:

Bài tập câu điều kiện loại 0

Bài tập câu điều kiện loại 2

Bài tập câu điều kiện loại 3

Bài tập câu điều kiện hỗn hợp

Bài tập câu điều kiện nâng cao

Trên đây là các bài tập câu điều kiện loại 1 có đáp án mà Học IELTS đã tổng hợp và mang đến cho bạn. Bạn hãy làm bài tập thật chăm chỉ để có được kết quả tốt hơn nhé. Học IELTS hy vọng bạn đã có trải nghiệm học tập thật bổ ích ngày hôm nay nhé! Nếu có bất kỳ thắc mắc xoay quanh vấn đề học tiếng Anh thì hãy cho Học IELTS biết ngay nhé!

Bình luận