IELTS Speaking: Topic “WORK”


Công việc là chủ đề vô cùng gần gũi trong đời sống hằng ngày của chúng ta và cũng thường xuyên được sử dụng trong đề thi IELTS Speaking. Vậy thì, hôm nay các bạn hãy cùng IBEST học thêm từ vựng về công việc và cách triển khai ý khi gặp phải chủ đề này trong phần thi nói nhé!

Part 1-style questions

Examiner: What do you do?
Sasha: I do a job-share with a friend in a boutique … I enjoy it … I like working with customers … unfortunately it’s only temporary work but one of the perks of the job is I get a discount on the clothes …

Examiner: Do you have any career plans yet?
Carly: Yes … I’d like to be my own boss one day … I’m interested in programming and I’d like to create apps for myself or for other companies … I know being self employed would be a challenge but the idea of doing a nine-to-five job doesn’t appeal to me at all …

Examiner: What do you see yourself doing in 10 years time?
Marie: I’d hope to be working … not a high-powered job … but I’m quite a creative person so something where I can work with my hands would be nice … as long as I’m not stuck behind a desk doing something boring  in a dead-end job I’ll be happy …

Part 2-style task

Describe your ideal job. You should say:

  • what this job is
  • whether you would need any qualifications
  • whether it would be easy to find work

and say why you would enjoy this job in particular.

Max:  I’ve always loved watching wildlife programmes on TV and often thought how much I’d enjoy working with animals … perhaps in a safari park … something like that … you’d probably need a degree to have any chance of being called for an interview and whether there are manyfull-time jobs I don’t know … I’m sure a lot of parks rely on voluntary work so it might not be easy … and it probably wouldn’t be well-paid either but money isn’t everything … I’d get so muchjob satisfaction … I can’t imagine it being the kind of job where you get stuck in a rut … and I think I’d be good at it as well … I’d love to work with animals I enjoy manual work and I’m a good team player … so even though the working conditions might not be the best I think that would be my ideal job …

Part 3-style questions

Examiner: If there are a limited number of jobs available who should be given priority, young people or older people with more experience?
Anna: Things are so different these days … a few years ago older employees would often take early retirement or go onto part-time contracts and there were always opportunities for younger people but now jobs are so scarce … I think younger people need to be given the chance whenever possible …

Examiner: What are some of the important things a candidate should find out before accepting a job?
Ali: Well  … you’d need to know about your area of responsibility … and your salary of course and then there are things like holiday entitlement … maternity or paternity leave … if you’re thinking of having children … and what the situation is regarding sick leave … that kind of thing …

Examiner: What are the advantages of having your own business rather than working for someone else?
Julie: Well … unfortunately being an employee at the moment is very stressful … people have veryheavy workloads … they’re always under pressure to meet deadlines … running your own business isn’t easy … but I do think it would be far more satisfying …


  • to be called for an interview: được gọi đi phỏng vấn
  • to be your own boss: được làm chủ
  • a dead-end job: một công việc không có cơ hội thăng tiến
  • to do a job-share: to share the weekly hours of work with another person
  • a good team player: người có thể làm việc nhóm ăn ý
  • a heavy workload: có rất nhiều việc phải làm
  • a high-powered job: một công việc quan trọng, có quyền lực cao
  • holiday entitlement: số ngày nghỉ phép
  • job satisfaction: cảm giác yêu thích công việc
  • manual work: công việc chân tay
  • maternity leave: nghỉ đẻ
  • to meet a deadline: làm xong việc trong đúng thời hạn
  • a nine-to-five job: công việc 8 tiếng/ngày
  • one of the perks of the job: một quyền lợi mà công việc đem lại
  • to run your own business: tự làm chủ
  • to be self-employed: tự làm chủ
  • sick leave: thời gian nghỉ phép khi bị ốm
  • to be stuck behind a desk: không vui vẻ trong công việc văn phòng
  • to be/get stuck in a rut: làm một công việc nhàm chán nhưng mãi không thể bỏ
  • to take early retirement: nghỉ hưu sớm
  • temporary work: công việc tạm thời
  • voluntary work: làm tình nguyện, làm việc không công
  • to be well paid: được trả lương cao
  • working conditions: các yêu cầu đi kèm với công việc như giờ giấc, lương lậu,ngày nghỉ phép..
  • to work with your hands: công việc chân tay

Chăm chỉ học IELTS và đạt kết quả cao các bạn nhé!



Còn rất nhiều kiến thức hữu ích khác tại IBEST, vậy nên nếu đang dự định chinh phục IELTS, bạn đừng bỏ qua các khóa tại IBEST dưới đây nhé

Way to IELTS (đầu ra 5.0):

IELTS Headway (đầu ra 5.5 – 6.0):

IELTS Success (đầu ra 6.5 – 7.0):

IELTS Mastery (đầu ra 7.0++):

Xem thêm giáo viên:


Leave a Reply

Notify of