hoc ielts, luyen thi ielts

[VOCABULARY] Bạn sở hữu bao nhiêu kiểu cười? :>

Chào các bạn  :thanai: Các cụ vẫn nói: một nụ cười bằng nhiều thang thuốc bổ. Vậy việc càng biết, càng rõ nhiều kiểu cười sẽ càng giúp bạn “tối ưu hóa” được hiệu quả đó rồi  :cuoideu: Hôm nay IBEST sẽ mang đến cho các bạn một chùm động từ về kiểu cười và các phrases, idioms về các kiểu nhe răng nữa  :thanai: Sau bài học này, IBEST tin chắc rằng bạn sẽ có một vốn từ vô cùng phong phú cho những bài văn, bài nói “miêu tả” của các bạn rồi ^__^

 

1. Muôn vàn kiểu nhe răng  :nhanrang:

Trước tiên, chúng ta hãy cùng học 15 động từ chủ chốt “tạo” ra các kiểu cười nhé! Mình sẽ để nguyên phần mô tả bằng tiếng Anh vì chúng sẽ giúp các bạn hiểu ý nghĩa chính xác của từng điệu cười và có thể phân biệt chúng với nhau.

- Smirk: Slight, often fleeting upturning  of the corners of  the mouth, completely voluntary and controllable;

smirk

- Smile: Silent, voluntary and controllable, more perceptible than a smirk; begins to release endorphins;

smile

- Grin: Silent, controllable, but uses more facial muscles (e.g.,  eyes begin to narrow);

grinning

Nụ cười của Tổng thống :D

- Snicker: First emergence of  sound with facial muscles, but still controllable (if  you hold in a snicker, it builds up gas);

snickering

- Giggle: Has a 50 percent chance of  reversal to avoid a full laugh; sound of giggling is amusing; efforts to suppress it tend to increase its strength;

giggle

- Chuckle: Involves chest muscles with deeper pitch;

chuckling

- Laugh: Involves facial and thoracic muscles as well as abdomen and extremities; sound of  barking or  snorting;

laughing

- Guffaw: Full body response; feet stomp, arms wave, thighs slapped, torso rocks, sound is deep and loud; may result in free flowing of  tears, increased heart rate, and breathlessness; strongest solitary laughter experience;

OLYMPUS DIGITAL CAMERA

-  Roar: Lose individuality; i.e., the audience roars!

roaring

 

2. Các IDIOMS, PHRASES về điệu cười:

- Die laughing: Instant of total helplessness; a brief, physically intense, transcendent experience; having died, we thereafter report a refreshing moment of  breathlessness and exhaustion with colors more vivid and everything sparkling; everything is renewed.

- Burst into laughter: to begin to produce a lot of laughter.

- A belly laugh: a loud laugh which cannot be controlled.

Be a laugh a minute (informal): to be very funny and entertaining.

- Horse laugh:  a mocking and sarcastic laugh.
horse-laugh
- Laugh your head off: to laugh very much and very loudly
- (Not) a bundle of laughs: to (not) be entertaining or enjoyable.
Tạm thời chúng mình học như này nhé! Các bạn đã có thể nhớ được bao nhiêu động từ và idioms rồi nhỉ :D
Chúc các bạn học tốt  :thanai:
email
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 9.8/10 (5 votes cast)
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: +2 (from 2 votes)
[VOCABULARY] Bạn sở hữu bao nhiêu kiểu cười? :>, 9.8 out of 10 based on 5 ratings

Bài viết liên quan:

The following two tabs change content below.

Mai LiLo

Chào cả nhà, Mình tên Mai, SV năm cuối trường ĐH Ngoại thương. Mình đã thi IELTS vào năm 2012 và đạt 7.5 (N: 8.5, Đ: 8.5, V: 7.0, N: 6.0). Trong quá trình ôn luyện thi IELTS, mình đã đi học trung tâm, cũng trải qua quá trình tự học ở nhà rồi nên mình nghĩ những kinh nghiệm của mình sẽ dễ áp dụng cho tất cả các bạn.