hoc ielts, luyen thi ielts

Từ vựng và Paraphrasing cho Housing and accommodation

Câu hỏi về nơi ở rất thường gặp ở Part 1Part 2 của IELTS Speaking. Trong Part 1, câu hỏi có thể là “ Do you live in a house or a flat?”, còn trong Part 2, các đồng chí có thể phải mô tả căn nhà trong mơ của mình, chẳng hạn “ Describe a house you would like to live in”. Khi đó, các đồng chí sẽ nói như thế nào?

Thứ nhất, các đồng chí phải chuẩn bị cho mình lượng từ vựng cần thiết, phù hợp và những từ ghi điểm – uncommon words.

Thứ hai, tuy chủ đề này không khó, nhưng để diễn đạt được ý tưởng của mình một cách đầy đủ nhất thì không dễ chút nào. Từ việc phải nghĩ xem nên dùng cấu trúc nào, ở thời nào, cho đến việc khiến chúng trở nên “academic” hơn và có vẻ phức tạp nữa.

Ở những bài trước, tớ đã chia sẻ với các đồng chí những cách thường dùng để paraphrase một từ, một cấu trúc. Bây giờ, tớ sẽ giúp các đồng chí xây dựng một kho từ vựng cho chủ đề này và “bonus” thêm một số kiểu paraphrasing có thể áp dụng ở đây nhé.

Sau đây là một số từ, cụm từ mô tả nhà/ nơi ở:

housing 1A short-let accommondation: chỗ ở trong thời gian ngắn

A studio flat: căn hộ nhỏ dành riêng cho một người ở

A fully-furnished flat/house: căn hộ/ căn nhà có đầy đủ trang thiết bị, vật dụng cần thiết ( tiện nghi)

A spacious flat: căn hộ rộng rãi

A fully-fitted kitchen: (nhà,căn hộ) với nhà bếp có đầy đủ vật dụng

An air-conditioned living-room: phòng khách có điều hòa

A basement flat: căn hộ ở tầng hầm

A granny flat: căn hộ dành cho người già

A dilapidated buiding: một tòa nhà mục nát

A light and airy bedroom: phòng ngủ thoáng đãng và đầy ánh sáng

A cramped room: căn phòng chật chội, tù túng

A chilly room: căn phòng lạnh lẽo

A windy old cottage: căn nhà tranh (nhà gỗ nhỏ) thoáng mát đã cũ

An one-room flat: căn hộ chỉ có một phòng

A nicely appointed house: căn nhà được trang bị đẹp đẽ

A baronial room: phòng lớn và ấn tượng, được trang trí theo phong cách cổ điển

A block of flats: khu chung cư

A bungalow: căn nhà gỗ một tầng

Tớ lấy ví dụ một đoạn mô tả nơi ở như thế này nhé.

We have just moved to a nicely appointed house which is located near a residential area in the center of Ho Chi Minh city. It is a two-storey house, consisting of two light and airy bedrooms overlooking a green park and a spacious and air-conditioned living-room where we often gather in, watching TV and having good times together. In addition, there is a fully-fitted kitchen and a dining-room decorated with a lot of paintings made by my little daughter. The house has got a fairly large garden in which many kinds of flowers planted. We often take meals in the garden on beautiful days or on weekends. This house is quietly different and much better than our previous accommodation. It was just a small flat in a dilapidate building. There were also two bedrooms, but they were cramped. Therefore, I and my wife decided to move to this house when we had enough money. We love our new house so much, and two years later, when we have a new baby, we will add an extension.

housing 2
Ở đoạn văn trên, tớ đã sử dụng một số uncommon words rút gọn đại từ quan hệ để paraphrase một số cụm từ. Tớ đã gạch chân để các đồng chí tiện theo dõi đấy. Cùng xem lại chút nhé.

Từ đồng nghĩa

Is located

->  Is situated

A two-storey house

->  A two- floor house

->  A house which has two floors/ storeys

–  Rút gọn đại từ quan hệ

A nicely appointed house

->  A house which is nicely appointed

Two light and airy bedrooms overlooking

->   Two light and airy bedrooms which overlook

A spacious and air-conditioned living-room

-> A living-room that is spacious and equipped with an air-conditioner

A fully-fitted kitchen

-> A kitchen that is already equipped with modern cooker, washing machine, cupboards, etc.

-> A kitchen that is fully fitted

A fairly large garden

->  A pretty large garden ( từ đồng nghĩa)

->  A garden that is fairly large

–          Thay đổi trật tự từ

There were also two bedrooms, but they were cramped

-> There were also two cramped bedrooms

Sử dụng cấu trúc tương đương

 Add an extension

-> Build an extra room

Trên đây là một số từ vựng và cấu trúc về chủ đề Housing and Accommodation mà tớ đã được học ở lớp Mastery. Hy vọng với bài viết này, các đồng chí sé lại có thêm một nguồn tham khảo nữa để chuẩn bị tốt cho phần thi IELTS Speaking cũng như sử dụng trong những buổi chém gió tiếng Anh với bạn bè.

Còn rất nhiều kiến thức hữu ích khác tại IBEST, vậy nên nếu đang dự định chinh phục IELTS, bạn đừng bỏ qua các khóa tại IBEST dưới đây nhé

Way to IELTS (đầu ra 5.0): http://ibest.edu.vn/way-to-ielts.html

IELTS Headway (đầu ra 5.5 – 6.0): http://ibest.edu.vn/ielts-headway.html

IELTS Success (đầu ra 6.5 – 7.0): http://ibest.edu.vn/ielts-success.html

IELTS Mastery (đầu ra 7.0++): http://ibest.edu.vn/ielts-mastery.html

Xem thêm giáo viên: http://ibest.edu.vn/giao-vien.html

IBEST TEAM!

email
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 8.5/10 (13 votes cast)
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: +9 (from 9 votes)
Từ vựng và Paraphrasing cho Housing and accommodation, 8.5 out of 10 based on 13 ratings

Bài viết liên quan:

The following two tabs change content below.

Ly GaGa

Tớ là Lý. Tớ vừa tốt nghiệp khoa Tiếng Anh, trường ĐH Thương mại. Tham gia cộng đồng IELTS Blogger, tớ hy vọng những kiến thức và kinh nghiệm học tiếng Anh mà tớ chia sẻ sẽ là nguồn tham khảo thực sự hữu ích đối với các đồng chí trong việc học tiếng Anh nói chung và IELTS nói riêng.