hoc ielts, luyen thi ielts

Từ vựng luyện thi IELTS : Khuôn mặt

bald-man-face-cartoon-vector_17-1012074631

Khuôn mặt- Face shape
Oblong – thuôn dài
Square – mặt vuông chữ Điền
Diamond – mặt hình hột xoàn
Rectangle – mặt hình chữ nhật
Inverted triangle – mặt hình tam giác ngược Triangle – mặt hình tam giác
Round – mặt tròn
Heart – mặt hình trái tim
Oval – mặt trái xoan
Pear – mặt hình quả lê
Ví dụ:
– My sister looks graceful with her oval face
– One of my best friends has a short rectangle face/ a square face. He is very kind to everyone.
– Daniel has got a V-triangle face that attracts girls.
– Her face is round. That’s why she looks likable.

Mái tóc (râu) – Hair
Bald head – hói
Pony tail – tóc cột đuôi ngựa
Shaved head – tóc húi cua
Long hair – tóc dài
Crew cut – đầu đinh
Dreadlocks – tóc uốn lọn dài
Flat- top – đầu bằng
Undercut – tóc cắt ngắn ở phần dưới Cropped hair – tóc cắt ngắn
Layered hair – tóc tỉa nhiều lớp
Bob – tóc ngắn quá vai
Permed hair – tóc uốn lượn sóng
French blaid/plait, pigtail – tóc đuôi sam
Cornrows – tóc tết tạo thành từng luống nhỏ
Bunch – tóc buộc cao
Bun – tóc búi cao

Ví dụ:
– She wants to have a new hair style. She has had this braid for 5 years.
– Mary has got a very fashionable hair style which is permed .
– His mother scolded him at the first time she saw his new shaved head.
– I saw a girl with a layered hair. I was totally drawn to her.
– My mom has a long black hair. She always makes it a bun.
– Whenever I see her, I am always attracted by her bob that is absolutely dynamic and stylish.

Mắt – Eyes
Beady – mắt tròn và sáng
Boss-eyed – mắt chột
Bug-eyed – mắt ốc nhồi ( mắt lồi)
Clear – mắt khỏe mạnh, tinh tường
Close-set – mắt gần nhau Cross-eyed – mắt lác
Liquid – mắt long lanh, sáng
Piggy – mắt ti hí
Pop- eyed – mắt tròn xoe ( vì ngạc nhiên)
Sunken – mắt trũng, mắt sâu

Mũi – Nose
Snub – mũi hếch, ngắn, hơi vểnh lên ở chóp
Straight- edged – mũi thẳng dọc dừa
Fleshy – mũi đầy đặn, có nhiều thịt
Hawk- nosed – mũi khoằm (mũi diều hâu)
Thin and pointed – mũi nhọn
Aquiline – mũi khoằm (mũi chim ưng) Sloping tip – mũi nhọn
Bulbous – mũi hình bầu tròn, mập
Turned-up – mũi nhỏ, hơi vểnh lên ở chóp
Broad with large nostrils – mũi rộng với lỗ mũi to
Ví dụ:
– She looks extremely elegant and attractive with her straight-edged nose.
– Most of the children seem to be frightened by his hawking nose.
– His nose is bulbous, and sometimes It makes him ridiculous.
– He has got a thin and pointed nose
– Her turned-up nose shows that she is a charming lady.
– Dan hates his nose because it is fleshy.
IBEST Team!

email
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 8.6/10 (7 votes cast)
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: +2 (from 2 votes)
Từ vựng luyện thi IELTS : Khuôn mặt, 8.6 out of 10 based on 7 ratings

Bài viết liên quan:

The following two tabs change content below.

Mai LiLo

Chào cả nhà, Mình tên Mai, SV năm cuối trường ĐH Ngoại thương. Mình đã thi IELTS vào năm 2012 và đạt 7.5 (N: 8.5, Đ: 8.5, V: 7.0, N: 6.0). Trong quá trình ôn luyện thi IELTS, mình đã đi học trung tâm, cũng trải qua quá trình tự học ở nhà rồi nên mình nghĩ những kinh nghiệm của mình sẽ dễ áp dụng cho tất cả các bạn.