Từ vựng hữu dụng để miêu tả xu hướng trong IELTS Writing task 1

Nắm vững từ vựng mô tả xu hướng thay đổi của thông tin cần mô tả được coi là “chìa khóa” cho bài IELTS Writing Task 1. Các sĩ tử IELTS hãy chuẩn bị giấy bút và note lại các cụm động từ/ danh từ cho từng xu hướng nhé!

1

  1. Increase: tăng

Verb Form: rise / increase / go up / uplift / rocket(ed) / climb / upsurge / soar.

Noun Form: a rise / an increase / an upward trend / a growth

  1. Gradual Increase: tăng dần dần, tăng nhẹ

Verb Form: gradually increase / rise / go up

Noun Form: an upward trend / an upward tendency / a ceiling trend

  1. Decrease: giảm

Verb Form: fall / decrease / decline / plummet / plunge / drop / reduce

Noun Form: a fall / a decrease / a reduction / a downward trends /a  downward tendency /  a decline/ a drop

  1. Steadliness: một giai đoạn trong biểu đồ mà “chỉ số” đó duy trì tại một mức độ

Verb Form: unchanged / level out / remain constant / remain steady / plateau / remain the same / remain stable / remain static

Noun Form: a steadiness/ a plateau / a stability/ a static

  1. Standability: không biến đổi trong cả giai đoạn được minh họa trong biểu đồ

Verb Form: level(ed) off / remain(ed) constant / remain(ed) unchanged / remain(ed) stable / prevail(ed) consistency / plateaued / reach(ed) a plateau / stay(ed) uniform /immutable / level(ed) out/ stabilise/ remain(ed) the same.

Noun Form: chưa có 😀

Trên đây là sự tổng kết của IBEST, vậy còn những từ vựng nào có thể dùng cho việc mô tả “trends” nữa nhỉ, vậy tham khảo ngay các khóa học của IBEST thôi nhé ^^

Way to IELTS (đầu ra 5.0): http://ibest.edu.vn/way-to-ielts.html

IELTS Headway (đầu ra 5.5 – 6.0): http://ibest.edu.vn/ielts-headway.html

IELTS Success (đầu ra 6.5 – 7.0): http://ibest.edu.vn/ielts-success.html

IELTS Mastery (đầu ra 7.0++): http://ibest.edu.vn/ielts-mastery.html

Xem thêm giáo viên: http://ibest.edu.vn/giao-vien.html

IBEST TEAM!

Leave a Reply

Be the First to Comment!

Notify of
avatar
wpDiscuz