IELTS Writing | 15 useful collocations (part 1)


Mặc dù tiêu đề nói rằng đây là những collocations dùng cho IELTS Writing, nhưng bạn có thể sử dụng trong cả Speaking đó! Cùng IBEST xem và bàn luận nha ^_^


  1. To play/have a(n) important/key/vital/crucial role in (doing) sth: đóng vai trò quan trọng trong việc…

Ex: My grandparents played an important role in growing me up.

  1. To make significant/substantial/valuable/great/outstanding contrubution to sth: có sự đóng góp quan trọng/đáng kể cho…

Ex: Technology breakthroughs have made outstanding contribution to the development of education.

  1. To be a key/contributing factor influencing sth: là yếu tố chính ảnh hưởng đến…

Ex: Price is a key factor influencing customers’ decision of buying goods.

  1. To gain/derive benefit (from sth): lấy/có những lợi ích từ…

Ex: Both schools and learners gain much from the process of applying technological advances in class

  1. To have a right to do sth/ to be entitled to do sth: có quyền được làm gì đó

Ex: Every woman has a right to go to work like men.

  1. To benefit greatly/enormously/considerably…from sth: có lợi đáng kể từ việc gì đó

Ex: The success of a film obviously benefits enormously from a huge budget spending on it.

  1. To have/enjoy/achieve a huge/great success in doing sth: có/đạt được thành công lớn/rực rỡ trong việc gì…

Ex: No only men but women also have achieved great successes in working nowadays.

  1. To meet the need of/demand for sth: đáp ứng nhu cầu về

Ex: A lot of manufactoring companies have been trying to make products that can meet the demand of people.

  1. To fulfil a requirement/condition/obligation: thi hành một yêu cầu/làm theo một yêu cầu/kiều điện/tròn nghĩa vụ/nhiệm vụ
  2. To have/gain knowledge/understanding of dth: nâng cao/có hiểu biết/kiến thức về…

Ex: Local people have been trying to gain knowledge of foreign languages to improve communication skills to foreign tourists.

11. To undergo a dramatic change in sth: trải qua sự thay đổi lớn về…

Ex: Human being have undergone dramatic changes in science and technology.

12. To narrow/widen the gap between… and…: thu hẹp/mở rộng khoảng cách giữa … và …

Ex: That widens the gao between the rich and the poor.

13. To stimulate/promote the development of sth: thúc đẩy/kích thích sự phát triển

Ex: Modern technology can stimulate the development of a variety of things, especially education.

14. To be exposed to do sth: tiếp xúc với điều gì

Ex: It is advised that children be let to be exposed to more extra-curriculum activities rather than staying at home and spending all days watching TV or playing alone.

15. To have/exert an effect/impact/influence on sth: có ảnh hưởng/tác động đến…

Ex: Cigarette smoke definitely has an extremely bad impact on smokers themselves and the people around them.

Nguồn: Nguyễn Khắc Thức

Còn rất nhiều kiến thức hữu ích khác tại IBEST, vậy nên nếu đang dự định chinh phục IELTS, bạn đừng bỏ qua các khóa tại IBEST dưới đây nhé

Way to IELTS (đầu ra 5.0):

IELTS Headway (đầu ra 5.5 – 6.0):

IELTS Success (đầu ra 6.5 – 7.0):

IELTS Mastery (đầu ra 7.0++):

Xem thêm giáo viên:



Leave a Reply

Notify of