[IBEST] 50+ TRẠNG TỪ CHO IELTS SPEAKING AND WRITING BAND 7.0+

Trong hai phần thi IELTS Writing và IELTS Speaking, càng thể hiện được sự nhuần nhuyễn trong cách dùng từ và đặt câu thì cơ hội bạn đạt được điểm cao càng nhiều. Sử dụng trạng từ sẽ giúp câu văn tròn nghĩa cũng như thể hiện sự linh hoạt từ vựng của mình

Trạng từ là gì?

– Trạng từ (hay còn gọi là Phó từ) là từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, một trạng từ khác hay cho cả câu.

– Vị trí của trạng từ: Trong câu, trạng từ thường đứng trước từ hay mệnh đề mà trạng từ này cần bổ nghĩa. Nhưng cũng có trường hợp người sử dụng có thể đặt trạng từ đứng sau hoặc ở cuối câu.

Tổng hợp 50+ trạng từ

Dưới đây là một số trạng từ được mình tổng hợp, vừa dễ áp dụng, tính biểu đạt lại cao, các bạn đọc ví dụ để hiểu nghĩa hơn nhé!

Excessively: thừa mứa, nhiều quá, quá mức –  He was drinking brandy excessively

Probably: cókhả năng, có thể, dùng sau may, will, can  – I will probably go to college next year

Surprisingly/Unexpectedly: một cách ngạc nhiên, không ngờ được  – He surprisingly turned down the job offer

Growingly/ Increasingly: ngày càng (dùng thay more and more mà các bạn thường dùng)  – This food has becoming growingly popular in the country recently.

Properly/ Appropriately: một cách hợp lý, một cách thích hợp (ăn nói hay trang phục   –  The children are too young to handle the situation properly

Especially/Specially/ Particularly: một cách đặc biệt  – We particularly enjoy the music performance.

Exclusively: chỉ dành cho, chỉ riêng cho  –  This house is exclusively designed for wealthy couples.

Tremendously: một cách to lớn, rất nhiều (thay cho very much nhé) – We tremendously enjoyed the show.

Unfortunately: thật không may, đáng tiếc – We failed the exam, unfortunately

Alarmingly: mộtcách đáng báo động, một cách đáng lo ngại  – Her performance at school has deteriorated alarmingly for the past few weeks.

Dramatically: lớn, ấn tượng, đột ngột và gây sốc  – The number of red cars sold last year dramatically increased.

Significantly: một cách đáng kể, nhiều, một cách quan trọng – We bought a significantly huge amount of oil from Midde-East.

Efficiently/ Effectively: một cách hiệu quả  – The new CEO has proved to work much more effectively than his predecessor.

Carefully: mộtcách cẩn trọng  –  The plan has been carefully considered by all parties involved.

Consciously/Unconsciously: Một cách có ý thức/vô thức  – We unconsciously entered a phase of personal crisis.

Willingly: mộtcách sẵn lòng, một cách vui vẻ   – She willingly offered us a letter of reference.

Understandably: có thể hiểu được, dùng để chỉ hành động đi sau nó có thể giải thích được  – Most people understandably prefer using e-mail to hand mails.

Seemingly: dường như, có vẻ như  – The whole situation was seemingly under control.

Obviously/Clearly/Undoubtedly/Undeniably: rõ ràng là, không thể nghi ngờ là, không thể phủ nhận là  – The new policy is undeniably helpful.

Visibly: cóthể nhìn ra được   –  He was visibly angry with his new secretary.

Arguably: có thể tranh cãi được, dùng để chỉ cái ý mình đang nói là có cơ sở để nói thế  –  She is arguably the greatest singer of all time.

Vaguely: một cách mơ hồ, ko rõ ràng   – I vaguely remember the details of the story.

Confusingly: một cách gây lúng túng, nhầm lẫn (dễ dùng dạng tính từ hơn)  – The instructions were extremely confusing.

Mistakenly: theo một cách sai lầm, lệch lạc  – Many people have mistakenly believed that she turned down the job offer.

Purposely/intentionally: một cách có chủ ý  – We purposely order a very spicy dish.

Accidentally: một cách ngẫu nhiên  – He accidentally hit the “restart” button.

Physically:  về thể chất   – This task is quite physically demanding

Mentally:  về tinh thần  – I don’t think she is mentally strong enough for this.

Emotionally: về cảm xúc  – That boy admitted emotionally abusing her in a long time.

Timely/ Promptly: một cách kịp thời  –  The environment can still be saved if measures are taken promptly.

Acutely: mộtcách sâu sắc, có thể dùng cho những tính từ tiêu cực  – The situation was acutely embarrassing for all of us.

Unbelievably: không thể tin nổi  – The essay was unbelievably deep and interesting.

Precisely/Exactly: một cách chính xác   – She is precisely what I want.

Chúc các bạn học tiếng Anh và luyện thi IELTS hiệu quả!

Cũng đừng quên tham khảo các khóa học tại IBEST nhé:

Các khóa tiếng Anh giao tiếp tổng quát

Các khóa IELTS

Các khóa TOEIC

Leave a Reply

Be the First to Comment!

Notify of
avatar
wpDiscuz